se propager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Lan truyền, lan rộng: Chỉ hành động một cái gì đó (như tin tức, bệnh dịch, âm thanh, lửa) tự mở rộng phạm vi hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
    • Sinh sôi, phát triển rộng ra: Chỉ hành động một loài sinh vật hoặc thực vật tự nhân lên mở rộng khu vực phân bố.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • La rumeur s'est propagée dans tout le village. (Lời đồn đã lan truyền khắp cả làng.)
    • Le feu s'est propagé rapidement à cause du vent. (Ngọn lửa đã lan nhanh chóng gió.)
    • Ces plantes se propagent facilement par graines. (Những loài cây này sinh sôi dễ dàng bằng hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se propager comme une traînée de poudre": lan truyền nhanh như cháy rừng.

    • La nouvelle de sa victoire s'est propagée comme une traînée de poudre. (Tin tức về chiến thắng của anh ấy đã lan truyền nhanh như cháy rừng.)
  • "se propager à partir d'un foyer": lan truyền từ mộtdịch/nguồn gốc.

    • L'épidémie s'est propagée à partir d'un seul foyer initial. (Dịch bệnh đã lan truyền từ mộtdịch ban đầu duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Propagation (danh từ giống cái): sự lan truyền, sự sinh sôi.

    • La propagation des ondes radio. (Sự lan truyền của sóng radio.)
  • Propagateur (danh từ giống đực)/Propagatrice (danh từ giống cái): người/vật truyền bá, phát tán.

    • Les moustiques sont des propagateurs de maladies. (Muỗivật truyền bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Se répandre: lan tràn, lan rộng.
  • Se diffuser: khuếch tán, truyền đi (thường dùng cho âm thanh, ánh sáng).
  • Se multiplier: nhân lên, sinh sản (cho sinh vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Đâycác cấu trúc với động từ gốc.) - Propager quelque chose: truyền bá, phổ biến cái gì đó (ngoại động từ). - Ils propagent de fausses informations. (Họ đang truyền bá thông tin sai lệch.)

Thành ngữ liên quan
  • Propager la bonne parole: truyền bá lời hay ý đẹp (thường trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức).
    • Il voyage pour propager la bonne parole. (Anh ấy đi du lịch để truyền bá lời hay ý đẹp.)
tự động từ
  1. sinh sản, sinh sôi nảy nở
    • Cette espèce s'est propagée dans le pays
      giống đó đã sinh sôi nảy nở trong nước
  2. lan truyền, truyền
    • Cette nouvelle s'est propagée rapidement
      tin ấy đã lan truyền nhanh chóng
    • vitesse à laquelle le son se propage
      tốc độ truyền của âm